Hình nền cho virtuosos
BeDict Logo

virtuosos

/ˌvɜːrtʃuˈoʊsoʊz/ /ˌvɪrtʃuˈoʊsoʊz/

Định nghĩa

noun

Bậc thầy, chuyên gia, người am hiểu.

Ví dụ :

Nhà đấu giá đã thuê những chuyên gia am hiểu sâu sắc về lịch sử nghệ thuật để xác thực nguồn gốc của các tác phẩm điêu khắc cổ.
noun

Bậc thầy, nghệ sĩ bậc thầy, người có kỹ năng điêu luyện.

Ví dụ :

Dàn nhạc của trường gây ấn tượng mạnh vì có một vài nghệ sĩ vĩ cầm trẻ tuổi là những bậc thầy.