noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, chuyên gia, người am hiểu. An expert in virtù or art objects and antiquities; a connoisseur. Ví dụ : "The auction house hired art history virtuosos to authenticate the ancient sculptures. " Nhà đấu giá đã thuê những chuyên gia am hiểu sâu sắc về lịch sử nghệ thuật để xác thực nguồn gốc của các tác phẩm điêu khắc cổ. art culture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, chuyên gia, người có kỹ năng điêu luyện. Someone with special skill or knowledge; an expert. Ví dụ : "The music school attracted piano virtuosos from all over the world. " Trường âm nhạc đó đã thu hút những bậc thầy piano từ khắp nơi trên thế giới. ability person achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thầy, nghệ sĩ bậc thầy, người có kỹ năng điêu luyện. Specifically, a musician (or other performer) with masterly ability, technique, or personal style. Ví dụ : "The school orchestra was impressive because it featured several young violin virtuosos. " Dàn nhạc của trường gây ấn tượng mạnh vì có một vài nghệ sĩ vĩ cầm trẻ tuổi là những bậc thầy. music entertainment ability person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc