Hình nền cho masterly
BeDict Logo

masterly

/ˈmæ-/ /ˈmæstɚli/

Định nghĩa

adjective

Điêu luyện, tài tình, bậc thầy.

Ví dụ :

Nhiều năm kinh nghiệm đã giúp cô ấy có một màn trình diễn điêu luyện như bậc thầy.
adjective

Hống hách, độc đoán, gia trưởng.

Ví dụ :

Ông chủ đã đưa ra một quyết định hống hách là sa thải toàn bộ đội marketing mà không thèm hỏi ý kiến ai, khiến mọi người cảm thấy mất tinh thần và không được tôn trọng.