noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời cổ đại, Thời xa xưa, Cổ thời. Ancient times; faraway history; former ages Ví dụ : "Cicero was an eloquent orator of antiquity." Cicero là một nhà hùng biện tài ba thời cổ đại. history archaeology age past time culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời cổ đại, Người xưa. The people of ancient times. Ví dụ : "That such pillars were raised by Seth all antiquity has avowed. —Sir W. Raleigh." Người xưa ai cũng công nhận rằng những cột trụ như vậy được dựng lên bởi Seth. history archaeology age past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông lão. An old gentleman. Ví dụ : "You are a shrewd antiquity, neighbor Clench. —B. Jonson." Ông là một ông lão khôn ngoan, người hàng xóm Clench ạ. person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời cổ đại, Cổ đại. (history) The historical period preceding the Middle Ages (c. 500-1500), primarily relating to European history. Ví dụ : "My history class is studying the art and architecture of antiquity, focusing on ancient Rome and Greece. " Lớp lịch sử của tôi đang nghiên cứu nghệ thuật và kiến trúc thời cổ đại, tập trung vào La Mã và Hy Lạp cổ đại. history age period past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ vật, di tích cổ. (often constructed as an uncountable plural) A relic or monument of ancient times, such as a coin, a statue, etc.; an ancient institution. Ví dụ : "The museum's collection of antiquity included several ancient coins and pottery shards. " Bộ sưu tập cổ vật của bảo tàng bao gồm nhiều đồng xu cổ và mảnh gốm vỡ. archaeology history art culture age past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ xưa, thời cổ đại, tính chất cổ xưa. The state of being ancient or of ancient lineage. Ví dụ : "The museum showcased artifacts from antiquity, demonstrating the rich history of ancient civilizations. " Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ thời cổ đại, cho thấy lịch sử phong phú của các nền văn minh cổ xưa. age history archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc