Hình nền cho antiquity
BeDict Logo

antiquity

/ænˈtɪk.wɪ.ti/ /ænˈtɪk.wə.ti/

Định nghĩa

noun

Thời cổ đại, Thời xa xưa, Cổ thời.

Ví dụ :

"Cicero was an eloquent orator of antiquity."
Cicero là một nhà hùng biện tài ba thời cổ đại.
noun

Thời cổ đại, Cổ đại.

Ví dụ :

"My history class is studying the art and architecture of antiquity, focusing on ancient Rome and Greece. "
Lớp lịch sử của tôi đang nghiên cứu nghệ thuật và kiến trúc thời cổ đại, tập trung vào La Mã và Hy Lạp cổ đại.