

volcanos
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
mountainous adjective
/ˈmaʊntɪnəs/
Nhiều núi, có núi, hiểm trở.
periodically adverb
/ˌpɪriˈɑdɪkli/ /ˌpɪriˈɑːdɪkli/
Định kỳ, đều đặn.
"My grandmother visits my family periodically, usually once a month. "
Bà tôi đến thăm gia đình tôi định kỳ, thường là mỗi tháng một lần.
volcanoes noun
/vɒlˈkeɪnoʊz/ /vɒlˈkeɪniːz/
Núi lửa.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.