noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu ngàng. Acanthocybium solandri, a tropical and subtropical game fish. Ví dụ : "The fisherman was thrilled when he finally reeled in a large wahoo. " Người ngư dân vô cùng phấn khích khi cuối cùng cũng kéo được một con cá thu ngàng lớn lên thuyền. fish animal food game ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Du sam có cánh. The winged elm, Ulmus alata. Ví dụ : "The farmer planted a row of wahoo along the edge of his field to act as a natural windbreak. " Người nông dân trồng một hàng du sam có cánh dọc theo bờ ruộng để làm hàng rào chắn gió tự nhiên. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim tiền thảo. Euonymus atropurpureus, an eastern burning bush. Ví dụ : "In the autumn, the wahoo in our yard turns a brilliant red, making it the most striking plant in the garden. " Vào mùa thu, cây kim tiền thảo trong vườn nhà tôi chuyển sang màu đỏ rực rỡ, khiến nó trở thành loại cây nổi bật nhất trong vườn. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc