Hình nền cho waltzed
BeDict Logo

waltzed

/wɔltst/ /wɔltsɪd/

Định nghĩa

verb

Khiêu vũ вальс, Nhảy вальse.

Ví dụ :

Họ đã khiêu vũ вальse liên tục trong hai mươi mốt tiếng và mười bảy phút, lập kỷ lục.
verb

Nhảy waltz, uyển chuyển, điệu nghệ.

Ví dụ :

Cầu thủ ngôi sao bước vào buổi họp báo một cách đầy tự tin và rạng rỡ, miệng tươi cười, giơ cao chiếc cúp vô địch trên đầu như thể đang khiêu vũ một điệu waltz vậy.