verb🔗ShareKhiêu vũ вальс, Nhảy вальse. To dance the waltz (with)."They waltzed for twenty-one hours and seventeen minutes straight, setting a record."Họ đã khiêu vũ вальse liên tục trong hai mươi mốt tiếng và mười bảy phút, lập kỷ lục.danceentertainmentmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐiệu nghệ, thản nhiên, vô tư lự. (usually with in, into, around, etc.) To move briskly and unhesitatingly, especially in an inappropriately casual manner, or when unannounced or uninvited."He waltzed into the room like he owned the place."Anh ta cứ thế nghênh ngang bước vào phòng, cứ như thể đây là nhà của anh ta vậy.actionattitudestyleentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiải quyết dễ dàng, làm một cách dễ dàng. To accomplish a task with little effort."She had studied hard, so she waltzed through the final exam. "Cô ấy đã học hành chăm chỉ, nên cô ấy giải quyết bài thi cuối kỳ một cách dễ dàng.actionabilitystyleachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhảy waltz, uyển chuyển, điệu nghệ. To move with fanfare."The star player waltzed into the press conference, a huge smile on his face, holding the championship trophy high above his head. "Cầu thủ ngôi sao bước vào buổi họp báo một cách đầy tự tin và rạng rỡ, miệng tươi cười, giơ cao chiếc cúp vô địch trên đầu như thể đang khiêu vũ một điệu waltz vậy.actionstyleentertainmentdanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc