noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấu khúc, kèn hiệu, tiếng kèn vang dội. A flourish of trumpets or horns as to announce; a short and lively air performed on hunting horns during the chase. Ví dụ : "They played a short fanfare to announce the arrival of the king." Họ thổi một khúc kèn hiệu ngắn để loan báo sự xuất hiện của nhà vua. music entertainment sound royal heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, ồn ào, ăn mừng. A show of ceremony or celebration. Ví dụ : "The town opened the new library with fanfare and a speech from the mayor." Thị trấn khánh thành thư viện mới bằng một buổi lễ khai trương rầm rộ và bài phát biểu của thị trưởng. culture festival royal music entertainment tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấu nhạc vang dội, thổi kèn chào mừng. To play a fanfare. Ví dụ : "The band will fanfare the school's new principal as she enters the auditorium. " Ban nhạc sẽ tấu nhạc vang dội chào mừng hiệu trưởng mới của trường khi cô ấy bước vào hội trường. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, thổi phồng. To embellish with fanfares. Ví dụ : "The company decided to fanfare the new CEO's arrival with a company-wide announcement and welcome luncheon. " Công ty quyết định phô trương sự kiện CEO mới nhậm chức bằng một thông báo cho toàn công ty và một buổi tiệc trưa chào mừng. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo kèn, thổi kèn, loan báo ồn ào. To imitate a fanfare, in order to dramatize the presentation or introduction of something. Ví dụ : "The student, eager to introduce his project, fanfared the music, creating a dramatic buildup before showing his presentation. " Hăng hái giới thiệu dự án của mình, cậu học sinh đã vặn nhạc lên ồn ào như thổi kèn, tạo một màn cao trào đầy kịch tính trước khi trình bày. entertainment music sound stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, rầm rộ giới thiệu. To introduce with pomp and show. Ví dụ : "The school band will fanfare the new principal's arrival. " Ban nhạc của trường sẽ phô trương đón chào hiệu trưởng mới đến. culture entertainment music style tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, rầm rộ, ồn ào. To mark an arrival or departure with music, noise, or drama. Ví dụ : "The school band will fanfare the arrival of the new principal with a lively march. " Ban nhạc của trường sẽ tấu lên một khúc nhạc hành quân sôi động để chào đón một cách rầm rộ sự xuất hiện của thầy hiệu trưởng mới. music entertainment sound action style event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, quảng bá. To publicize or announce. Ví dụ : "The school fanned the excitement for the upcoming talent show by fanfareing it through posters and announcements. " Nhà trường đã khuấy động sự hào hứng cho chương trình tài năng sắp tới bằng cách phô trương và quảng bá nó qua áp phích và thông báo. communication media sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xòe ra. To fan out. Ví dụ : "The chef fanned out the herbs on the plate, creating a decorative pattern. " Đầu bếp xòe các loại rau thơm trên đĩa thành một hình trang trí đẹp mắt. music sound culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc