Hình nền cho fanfare
BeDict Logo

fanfare

/ˈfænfɛə/ /ˈfænfɛəɹ/

Định nghĩa

noun

Tấu khúc, kèn hiệu, tiếng kèn vang dội.

Ví dụ :

Họ thổi một khúc kèn hiệu ngắn để loan báo sự xuất hiện của nhà vua.
verb

Tạo kèn, thổi kèn, loan báo ồn ào.

Ví dụ :

Hăng hái giới thiệu dự án của mình, cậu học sinh đã vặn nhạc lên ồn ào như thổi kèn, tạo một màn cao trào đầy kịch tính trước khi trình bày.
verb

Phô trương, rầm rộ, ồn ào.

Ví dụ :

Ban nhạc của trường sẽ tấu lên một khúc nhạc hành quân sôi động để chào đón một cách rầm rộ sự xuất hiện của thầy hiệu trưởng mới.