noun🔗ShareLính canh, cai ngục. A guard, especially in a prison."The warders patrolled the prison hallways, ensuring the inmates remained in their cells. "Các cai ngục tuần tra các hành lang nhà tù, đảm bảo các tù nhân ở yên trong phòng giam của họ.jobpolicepersongovernmentlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGậy chỉ huy, trượng. A truncheon or staff carried by a king or commander, used to signal commands."The king raised his warder, signaling the charge to his knights. "Nhà vua giơ cao cây trượng chỉ huy, ra hiệu cho các hiệp sĩ xông lên.royalgovernmentmilitaryweaponhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc