noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường dài, cuộc đi dạo, vòng. A large extent of ground; a perambulation; a circuit. Ví dụ : "After a long wend through the farmer's market, we finally found the fresh strawberries. " Sau một vòng đi dạo khá dài quanh chợ nông sản, cuối cùng chúng tôi cũng tìm được dâu tây tươi. area geography way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ, đổi hướng. To turn; change. Ví dụ : "As the path wended through the forest, we lost sight of the sun. " Khi con đường rẽ ngoằn ngoèo qua khu rừng, chúng tôi mất dấu mặt trời. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, lần bước, tiến bước. To direct (one's way or course); pursue one's way; proceed upon some course or way. Ví dụ : "We wended our weary way westward." Chúng tôi mệt mỏi lần bước về hướng tây. way direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ, uốn khúc, đi vòng. To turn; make a turn; go round; veer. Ví dụ : "The path to the summit started straight, but then began to wend through the trees. " Đường lên đỉnh núi lúc đầu đi thẳng, nhưng sau đó bắt đầu uốn khúc qua những hàng cây. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, biến mất, tan biến. To pass away; disappear; depart; vanish. Ví dụ : "As the morning mist lifted, the heavy fog began to wend away, revealing the green fields beneath. " Khi sương sớm tan, lớp sương mù dày đặc bắt đầu tan biến đi, để lộ những cánh đồng xanh mướt bên dưới. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc