noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thanh chua. Acidulated whey, sometimes mixed with buttermilk and sweet herbs, used as a cooling beverage. Ví dụ : "After a long afternoon working in the garden, Grandma always offered us a refreshing glass of whigs to cool us down. " Sau một buổi chiều dài làm việc trong vườn, bà luôn mời chúng tôi một ly huyết thanh chua mát lạnh để giải nhiệt. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sữa tách bơ. Buttermilk Ví dụ : "The recipe called for a cup of whigs, but I only had milk. " Công thức này cần một cốc sữa tách bơ, nhưng tôi chỉ có sữa tươi thôi. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc, giục, đẩy mạnh. Urge forward; drive briskly. Ví dụ : "The rancher whigs the cattle down the dusty trail with a sharp whistle and a flick of his rope. " Người chủ trang trại thúc đàn gia súc đi nhanh xuống con đường mòn đầy bụi bằng một tiếng huýt sáo sắc bén và một cú vung dây thừng. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nhanh, đi nhanh, làm việc nhanh chóng. Jog along; move or work briskly. Ví dụ : ""The students whigged along, eager to finish their group project before the bell rang." " Các sinh viên hối hả làm bài tập nhóm, mong xong trước khi chuông reo. action way work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, làm cho bối rối. Weird out or disturb someone. Ví dụ : "The strange sound from the basement really whigged me out last night. " Âm thanh kỳ lạ từ tầng hầm tối qua làm tôi hoảng sợ thật sự. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc