Hình nền cho acidulated
BeDict Logo

acidulated

/əˈsɪdʒəˌleɪtɪd/ /əˈsɪdjəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Làm chua, Axít hóa.

Ví dụ :

Đầu bếp đã làm chua nước trộn salad bằng một chút nước cốt chanh để tạo vị chua thanh.
verb

Ví dụ :

Công ty sản xuất dầu diesel sinh học đã axit hóa sản phẩm phụ glycerin bằng axit sulfuric để tạo ra các chất phụ gia có giá trị, chú trọng vào sự biến đổi hóa học hơn là chỉ giảm độ pH của nó.