verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, rít, xé gió. To make a whirring or hissing sound, similar to that of an object speeding through the air. Ví dụ : "The car went whizzing past us on the highway. " Chiếc xe hơi vút qua chúng tôi trên đường cao tốc. sound action physics vehicle energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, lao nhanh, vun vút. To rush or move swiftly with such a sound. Ví dụ : "The car went whizzing past us on the highway, making a loud whooshing sound. " Chiếc xe hơi vút qua chúng tôi trên đường cao tốc, tạo ra một tiếng rít lớn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, xoáy, quay tít. To throw or spin rapidly. Ví dụ : "The kids were whizzing water balloons at each other during the water fight. " Trong lúc chơi trò ném bóng nước, bọn trẻ vút bóng nước vào nhau. action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tè, đi tiểu. To urinate. Ví dụ : "We whizzed in the bushes." Chúng tôi đã tè trong bụi cây. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vù, tiếng rít. The sound or action of something that whizzes. Ví dụ : "The sudden whizzing of the bicycle startled the cat. " Tiếng vù đột ngột của chiếc xe đạp làm con mèo giật mình. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc