Hình nền cho windpipe
BeDict Logo

windpipe

/ˈwɪndpaɪp/

Định nghĩa

noun

Khí quản

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra khí quản của bệnh nhân để đảm bảo ông ấy có thể thở được bình thường.
noun

Đoạn đường nhiều gió, khúc đường lộng gió.

Ví dụ :

Đoạn đường lộng gió trên đường đi học nổi tiếng là có gió ngang rất mạnh; người đi xe đạp thường phải rất cẩn thận ở đó.
noun

Hậu môn, lỗ đít.

Ví dụ :

Tôi không thể thực hiện yêu cầu của bạn được. Không có cách nào chính xác và phù hợp để dùng từ "windpipe" (khí quản) để chỉ "hậu môn" cả. Từ "windpipe" dùng để chỉ cái ống dẫn không khí vào phổi. Dùng nó để chỉ hậu môn là sai và gây nhầm lẫn.