verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, chinh phục. To endeavor to gain someone's support. Ví dụ : "The company is wooing new customers with a special discount. " Công ty đang tích cực thu hút khách hàng mới bằng chương trình giảm giá đặc biệt. attitude action communication human society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, Cưa cẩm. (often of a man) To try to persuade (someone) to be in an amorous relationship with Ví dụ : "He was wooing her with flowers and chocolates, hoping she would go on a date with him. " Anh ấy đang tán tỉnh cô ấy bằng hoa và sô-cô-la, hy vọng cô ấy sẽ đi hẹn hò với anh. human person action emotion sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, quyến rũ, chinh phục. To court solicitously; to invite with importunity. Ví dụ : "The company is wooing new customers with discounts and free trials. " Công ty đang dốc sức lôi kéo/tán tỉnh khách hàng mới bằng cách giảm giá và tặng dùng thử miễn phí. action human emotion family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tán tỉnh, sự quyến rũ, sự theo đuổi tình cảm. A courting; the process by which somebody is wooed. Ví dụ : "The company's wooing of new clients involved offering generous discounts and personalized presentations. " Sự tán tỉnh khách hàng mới của công ty bao gồm việc đưa ra những ưu đãi giảm giá lớn và những buổi thuyết trình được cá nhân hóa. human action process family society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc