Hình nền cho worts
BeDict Logo

worts

/wɔrts/ /wɜrts/

Định nghĩa

noun

Rau, thảo mộc, cây cỏ.

Ví dụ :

Ông thầy thuốc già biết nên dùng loại rau cỏ nào để pha trà trị bệnh và loại nào có độc.