noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, bồ đà. A drug smoked or ingested for euphoric effect, cannabis. Ví dụ : "After smoking a bowl of that fine marijuana, they ate some brownies." Sau khi hút một bi cần sa ngon lành, họ ăn một ít bánh brownie. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây cần sa. The hemp plant itself, Cannabis sativa. Ví dụ : "The farmer decided to cultivate teas on a small section of his land to explore its potential for fiber production. " Người nông dân quyết định trồng cây cần sa trên một phần đất nhỏ của mình để tìm hiểu tiềm năng sản xuất sợi của nó. plant agriculture substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn khuya, bữa ăn nhẹ đêm khuya. Food consumed before going to bed. Ví dụ : "After a long day of studying, Sarah always enjoys some light teas before going to sleep, usually a small bowl of yogurt and some fruit. " Sau một ngày dài học tập, Sarah luôn thích ăn một chút đồ ăn khuya trước khi đi ngủ, thường là một bát sữa chua nhỏ và một ít trái cây. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa tối, tiệc trà. Any meal eaten in the evening; dinner eaten in the evening, rather than at noon. Ví dụ : ""In some parts of England, people call their evening meals 'teas' instead of dinners." " Ở một số vùng của nước Anh, người ta gọi bữa tối là "teas" thay vì "dinners". food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn gồm cá và khoai tây chiên, bữa trà cá. A meal from a chip shop consisting of a deep-fried food with chips. Ví dụ : "a fish supper; a pizza supper" Bữa ăn cá chiên và khoai tây chiên; bữa ăn pizza và khoai tây chiên (kiểu bữa trà cá). food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhấm nháp trà, người uống trà từ từ. A drinker, especially one who drinks slowly (i.e., one who sups). Ví dụ : "My grandmother, a dedicated teas, always enjoys a long, relaxing afternoon with her cup of Earl Grey. " Bà tôi, một người nhấm nháp trà chuyên cần, luôn thích thú một buổi chiều dài thư thái với tách trà Bá Tước của mình. drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè, cây chè. The tea plant (Camellia sinensis); a variety of this plant. Ví dụ : "Darjeeling tea is grown in India." Giống chè Darjeeling được trồng ở Ấn Độ. plant food drink agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè, trà. The dried leaves or buds of the tea plant; a variety of such leaves. Ví dụ : "Go to the supermarket and buy some Darjeeling tea." Đi siêu thị mua một ít trà Darjeeling nhé. drink plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà, nước trà. The drink made by infusing these dried leaves or buds in hot water. Ví dụ : "Would you like some tea?" Bạn có muốn uống trà không? drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà thảo mộc. Any similar drink made by infusing parts of various other plants. Ví dụ : "camomile tea; mint tea" Trà hoa cúc; trà bạc hà (trà thảo mộc). drink plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước hầm thịt. Meat stock served as a hot drink. Ví dụ : "beef tea" Nước hầm thịt bò. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà, tách trà, ly trà. A cup or (East Asia) glass of any of these drinks, often with milk, sugar, lemon, and/or tapioca pearls. Ví dụ : "After a long day at school, my friends and I like to get teas from the boba shop. " Sau một ngày dài ở trường, tôi và bạn bè thường thích mua trà sữa từ quán trà sữa trân châu. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà chiều, bữa trà xế. A light midafternoon meal, typically but not necessarily including tea. Ví dụ : ""Grandma always hosts lovely teas in her garden on sunny afternoons, complete with sandwiches and cakes." " Vào những buổi chiều nắng đẹp, bà luôn tổ chức những bữa trà chiều thật ấm cúng trong vườn, với đầy đủ bánh ngọt và bánh mì kẹp. food drink culture tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ giải lao giữa hiệp. The break in play between the second and third sessions. Ví dụ : "Australia were 490 for 7 at tea on the second day." Vào giờ giải lao giữa hiệp của ngày thứ hai, Úc đang dẫn trước với tỷ số 490 trên 7. sport entertainment time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tầm phào, tin đồn. Information, especially gossip. Ví dụ : "Spill the tea on that drama, hon." Kể hết chuyện tầm phào về vụ đó đi nào, bạn ơi. communication info entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống trà, dùng trà. To drink tea. Ví dụ : "My grandmother teas every afternoon at four o'clock. " Bà tôi uống trà vào mỗi buổi chiều lúc bốn giờ. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống trà chiều. To take afternoon tea (the light meal). Ví dụ : "My grandmother always teas at 4 o'clock with her friends. " Bà tôi luôn uống trà chiều lúc 4 giờ với bạn bè của bà. food drink culture tradition entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh khắc, Chốc lát. A moment, a historical unit of time from China, about the amount of time needed to quickly drink a traditional cup of tea. It is now found in Chinese-language historical fiction. Ví dụ : ""The assassins struck with blinding speed; within a few teas, the Emperor's guards lay defeated." " Bọn thích khách ra tay với tốc độ chớp nhoáng; chỉ trong chốc lát, đám vệ binh của Hoàng đế đã bị đánh bại. time history culture literature drink tradition amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc