Hình nền cho teas
BeDict Logo

teas

/tiːz/

Định nghĩa

noun

Cần sa, bồ đà.

Ví dụ :

Sau khi hút một bi cần sa ngon lành, họ ăn một ít bánh brownie.
noun

Trà chiều, bữa trà xế.

Ví dụ :

Vào những buổi chiều nắng đẹp, bà luôn tổ chức những bữa trà chiều thật ấm cúng trong vườn, với đầy đủ bánh ngọt và bánh mì kẹp.
verb

Uống trà, dùng trà.

Ví dụ :

"My grandmother teas every afternoon at four o'clock. "
Bà tôi uống trà vào mỗi buổi chiều lúc bốn giờ.
noun

Ví dụ :

Bọn thích khách ra tay với tốc độ chớp nhoáng; chỉ trong chốc lát, đám vệ binh của Hoàng đế đã bị đánh bại.