noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghê tởm, điều ghê tởm, sự đáng ghét. An abominable act; a disgusting vice; a despicable habit. Ví dụ : "Cheating on a test is an abomination to honest students. " Gian lận trong bài kiểm tra là một điều đáng ghét đối với những học sinh trung thực. moral character attitude negative inhuman religion theology value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, điều ghê tởm, sự ghê tởm. The feeling of extreme disgust and hatred Ví dụ : "For many, animal cruelty is an abomination and deserves severe punishment. " Đối với nhiều người, hành hạ động vật là một điều ghê tởm và đáng bị trừng phạt nghiêm khắc. emotion moral attitude religion theology philosophy soul character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, sự ghê tởm, điều ghê tởm, ô uế. A state that excites detestation or abhorrence; pollution. Ví dụ : "The loud chewing with an open mouth was an abomination at the dinner table. " Việc nhai tóp tép miệng há to là một điều ghê tởm trên bàn ăn. religion moral attitude value negative theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghê tởm, điều ghê tởm, sự đáng ghét, điều đáng ghét. That which is abominable, shamefully vile; an object that excites disgust and hatred; very often with religious undertones. Ví dụ : "Many people consider animal cruelty an abomination, a horrific act that should be punished severely. " Nhiều người xem việc ngược đãi động vật là một điều ghê tởm, một hành động kinh khủng cần bị trừng phạt nghiêm khắc. religion moral theology value attitude negative culture philosophy inhuman supernatural society curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc