Hình nền cho abhorrence
BeDict Logo

abhorrence

/əbˈhɒɹ.n̩s/ /əbˈhɑɹ.n̩s/

Định nghĩa

noun

Ghê tởm, kinh tởm, sự căm ghét.

Ví dụ :

"Her abhorrence of violence was so strong that she couldn't even watch action movies. "
Cô ấy ghê tởm bạo lực đến mức không thể xem nổi phim hành động.