Hình nền cho impeached
BeDict Logo

impeached

/ɪmˈpiːtʃt/ /m̩ˈpiːtʃt/

Định nghĩa

verb

Cản trở, ngăn cản, gây trở ngại.

Ví dụ :

Cành cây đổ đã cản trở bước tiến của chúng tôi trên đường mòn đi bộ.
verb

Luận tội, đàn hặc.

Ví dụ :

"President Clinton was impeached by the House in November 1999, but since the Senate acquitted him, he was not removed from office."
Tổng thống Clinton đã bị Hạ viện luận tội vào tháng 11 năm 1999, nhưng vì Thượng viện tuyên ông vô tội nên ông không bị phế truất khỏi chức vụ.
verb

Ví dụ :

Luật sư đã làm mất uy tín nhân chứng bằng cách cho bồi thẩm đoàn thấy lời khai của cô ta tại tòa về việc nhìn thấy một chiếc xe màu đỏ mâu thuẫn với lời khai trước đó của cô ta trong bản tường trình, nơi cô ta nói chiếc xe màu xanh.