Hình nền cho adoration
BeDict Logo

adoration

/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tôn thờ, sự sùng bái.

Ví dụ :

sinh viên ngoan đạo dâng sự tôn thờ lên tượng Thánh Giuđa, cầu mong thành công trong kỳ thi.
noun

Sự bầu chọn giáo hoàng bằng sự tung hô (trước khi bỏ phiếu chính thức).

Ví dụ :

Mặc dù hiện nay đã bị cấm, việc các giáo sĩ tụ họp cùng nhau bất ngờ "tôn sùng" một hồng y đặc biệt – một sự tuyên bố đồng lòng, tự phát – từng là một phương pháp hợp lệ, dù hiếm gặp, để bầu chọn giáo hoàng (tức là sự bầu chọn giáo hoàng bằng tung hô).