verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùng bái, tôn thờ, kính yêu. To worship. Ví dụ : "The student adored his teacher, believing her to be a source of wisdom and inspiration. " Cậu học sinh sùng bái giáo viên của mình, tin rằng cô là một nguồn tri thức và cảm hứng. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu mến, tôn thờ, ngưỡng mộ. To love with one's entire heart and soul; regard with deep respect and affection. Ví dụ : "It is obvious to everyone that Gerry adores Heather." Ai cũng thấy rõ là Gerry yêu Heather hết lòng hết dạ. emotion attitude human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu mến, quý mến, ngưỡng mộ. To be very fond of. Ví dụ : ""The puppy was adoring its new owner, licking his face and wagging its tail excitedly." " Chú cún con rất quý mến chủ mới, liếm mặt anh ấy và vẫy đuôi mừng rỡ. emotion human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, tô điểm. To adorn. Ví dụ : "She was adoring the Christmas tree with colorful ornaments. " Cô ấy đang trang hoàng cây thông Noel bằng những đồ trang trí đầy màu sắc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự yêu mến, sự tôn thờ. Adoration Ví dụ : "The puppy looked at its owner with adoring eyes, wagging its tail enthusiastically. " Chú chó con nhìn chủ nhân với đôi mắt đầy yêu mến, vẫy đuôi mừng rỡ. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu mến, ngưỡng mộ. Showing adoration or admiration. Ví dụ : "The puppy gave his owner an adoring look, wagging his tail happily. " Chú chó con nhìn chủ với ánh mắt đầy yêu mến và ngưỡng mộ, vừa vẫy đuôi mừng rỡ. emotion character attitude person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc