Hình nền cho adoring
BeDict Logo

adoring

/əˈdɔːrɪŋ/ /əˈdoʊrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sùng bái, tôn thờ, kính yêu.

Ví dụ :

Cậu học sinh sùng bái giáo viên của mình, tin rằng cô là một nguồn tri thức và cảm hứng.