Hình nền cho affiliating
BeDict Logo

affiliating

/əˈfɪlieɪtɪŋ/ /əˈfɪliˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhận làm con nuôi.

Ví dụ :

Trại trẻ mồ côi rất vui mừng nhận đứa trẻ mồ côi vào một gia đình yêu thương, xem như con của họ.
verb

Liên kết, kết nối, sáp nhập.

Ví dụ :

sinh viên đang liên hệ bài nghiên cứu của mình với các nghiên cứu trước đây của các nhà khoa học trong lĩnh vực này, cho thấy nguồn gốc ý tưởng của cô ấy.
verb

Kết nạp, gia nhập, liên kết.

Ví dụ :

Hiệu sách địa phương đang liên kết với một chương trình đọc sách toàn quốc để khuyến khích trẻ em đọc nhiều hơn.