noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha con, huyết thống người cha. Fatherhood, being a father Ví dụ : "The court case will determine the paternity of the child. " Vụ kiện tại tòa sẽ xác định ai là cha ruột của đứa trẻ. family human person sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha con, huyết thống người cha. Parental descent from a father Ví dụ : "The court determined the paternity of the child, establishing who the father was. " Tòa án đã xác định mối quan hệ cha con của đứa trẻ, xác định ai là cha ruột. family biology human sex law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha con, huyết thống, quan hệ cha con. Legal acknowledgement of a man's fatherhood of a child Ví dụ : "The court finalized the paternity case, officially establishing Mr. Smith as the legal father of the child. " Tòa án đã hoàn tất vụ án xác nhận quan hệ cha con, chính thức công nhận ông Smith là cha hợp pháp của đứa trẻ. family law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền tác giả. Authorship Ví dụ : "The professor's paternity of the new textbook was confirmed by the publishing house. " Nhà xuất bản đã xác nhận quyền tác giả cuốn sách giáo trình mới thuộc về vị giáo sư đó. family right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc