adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, ghét cay ghét đắng. Having or showing a strong aversion or repugnance Ví dụ : "Because of his rude behavior, many people were antipathetic to him. " Vì cách cư xử thô lỗ của anh ta, nhiều người ác cảm với anh ta. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, không ưa, chống đối. Opposed in nature or character; antagonistic Ví dụ : "Sarah's organized nature was completely antipathetic to her roommate's chaotic habits, leading to frequent arguments. " Tính cách ngăn nắp của Sarah hoàn toàn khắc với thói quen bừa bộn của bạn cùng phòng, dẫn đến cãi vã thường xuyên. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác cảm, gây ác cảm, khó ưa. Causing a feeling of antipathy; repugnant Ví dụ : "His rude and arrogant behavior was antipathetic to everyone in the office. " Cách cư xử thô lỗ và kiêu ngạo của anh ta gây ác cảm cho tất cả mọi người trong văn phòng. attitude character sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc