BeDict Logo

arbitrage

/ˈɑːɹ.bɪ.tɹɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho arbitrage: Kinh doanh chênh lệch giá.
noun

Cậu sinh viên nhận thấy cơ hội kinh doanh chênh lệch giá trên thị trường sách giáo khoa cũ, bằng cách mua sách ở hiệu sách địa phương với giá rẻ hơn rồi bán lại trên mạng với giá cao hơn.

Hình ảnh minh họa cho arbitrage: Kinh doanh chênh lệch giá.
verb

Kinh doanh chênh lệch giá.

Cô sinh viên đó đã tận dụng thời gian một cách khôn ngoan, phân bổ đủ giờ cho việc học và giao lưu với bạn bè, giống như người kinh doanh chênh lệch giá giỏi biết cách tìm kiếm lợi nhuận từ những khác biệt nhỏ.