Hình nền cho attentions
BeDict Logo

attentions

/əˈtenʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự chú ý, tâm trí, sự tập trung.

Ví dụ :

Xin hãy tập trung sự chú ý vào những từ sau đây.
noun

Quan tâm, sự chú ý, để ý, lưu tâm.

Ví dụ :

Maria rất thích những cử chỉ quan tâm, ngọt ngào nhưng rụt rè mà David dành cho cô, ví dụ như những mẩu giấy nhỏ anh để lại trên bàn làm việc của cô.