Hình nền cho barrio
BeDict Logo

barrio

/ˈbɑːrioʊ/ /ˈbærioʊ/

Định nghĩa

noun

Khu ổ chuột, khu dân cư nghèo.

Ví dụ :

"My cousin lives in a barrio outside of Caracas, and they have a very strong community spirit. "
Anh họ tôi sống trong một khu ổ chuột ở ngoại ô Caracas, và họ có tinh thần cộng đồng rất mạnh.