BeDict Logo

battue

/bæ-/ /bæˈtu/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "landowner" - Địa chủ, chủ đất.
/ˈlændˌəʊ.nə/ /ˈlændˌoʊ.nɚ/

Địa chủ, chủ đất.

Ông địa chủ đã xây một hàng rào quanh khu đất để giữ bò bên trong.

Hình ảnh minh họa cho từ "hunters" - Thợ săn, người đi săn.
/ˈhʌntəz/ /ˈhʌntɚz/

Thợ săn, người đi săn.

Vào mùa săn hươu, nhiều thợ săn vào rừng để kiếm thức ăn cho gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "towards" - Về phía, hướng về.
towardspreposition
/tɘˈwoːdz/ /təˈwɔːdz/ /tʊˈwɔɹdz/

Về phía, hướng về.

Cô ấy đi về phía cửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "beaters" - Người đánh, vật đánh, dụng cụ đánh.
/ˈbiːtərz/

Người đánh, vật đánh, dụng cụ đánh.

Cái máy đánh trứng điện nhanh chóng trộn đều bột bánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "performed" - Thực hiện, biểu diễn, thi hành.
/pə.ˈfɔːmd/ /pɚ.ˈfɔɹmd/

Thực hiện, biểu diễn, thi hành.

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện công việc đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "beating" - Đánh, đấm, thụi.
/ˈbiːtɪŋ/

Đánh, đấm, thụi.

Vừa nghe tin cha mất, cô ấy nổi cơn thịnh nộ, đấm thùm thụp vào tường đến trầy cả đốt ngón tay, máu chảy ròng ròng.

Hình ảnh minh họa cho từ "protect" - Bảo vệ, che chở, giữ gìn.
/pɹəˈtɛkt/

Bảo vệ, che chở, giữ gìn.

Bao cao su được thiết kế để bảo vệ khỏi các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Hình ảnh minh họa cho từ "organized" - Sắp xếp, tổ chức.
/ˈɔːɡənaɪzd/ /ˈɔɹɡənaɪzd/

Sắp xếp, tổ chức.

Cô sinh viên sắp xếp các ghi chú của mình vào các thư mục khác nhau để có thể học hiệu quả hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "rabbits" - Thỏ.
/ˈræbɪts/

Thỏ.

Những người tiên phong sống sót bằng cách ăn những con thú nhỏ mà họ có thể bắt được: thỏ, sóc và thỉnh thoảng là gấu trúc.

Hình ảnh minh họa cho từ "waiting" - Chờ đợi, Trông đợi.
[ˈweɪ̯ɾɪŋ]

Chờ đợi, Trông đợi.

Chúng tôi đang chờ xe buýt đến.

Hình ảnh minh họa cho từ "employing" - Tuyển dụng, thuê.
/ɪmˈplɔɪɪŋ/ /ɛmˈplɔɪɪŋ/

Tuyển dụng, thuê.

Hôm qua gara ô tô gần nhà chúng tôi đã tuyển dụng một thợ sửa xe mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "hundreds" - Tờ một trăm đô, tờ một trăm.
/ˈhʌndɹədz/

Tờ một trăm đô, tờ một trăm.

Người bán xe chỉ nhận tờ một trăm đô để trả trước, nên tôi phải ra ngân hàng rút tiền mặt.