noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh, vật đánh, dụng cụ đánh. Someone or something that beats. Ví dụ : "The electric beaters quickly mixed the cake batter. " Cái máy đánh trứng điện nhanh chóng trộn đều bột bánh. machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phới đánh trứng. A kitchen implement for mixing. Ví dụ : "Mom used the beaters to mix the cake batter until it was smooth. " Mẹ dùng phới đánh trứng để trộn bột làm bánh cho đến khi bột mịn. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùi trống, que đánh trống. A stick used to play a percussion instrument. Ví dụ : "The drummer held two wooden beaters and struck the cymbal loudly. " Người chơi trống cầm hai dùi trống bằng gỗ và đánh vào cái chũm chọe rất lớn. music utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh động vật đi săn, người lùa thú. A person who drives game towards shooters in a hunting party, often working in a group. Ví dụ : "The beaters walked through the tall grass, making noise to encourage the pheasants to fly towards the hunters. " Những người lùa thú đi xuyên qua đám cỏ cao, gây tiếng ồn để dụ những con gà lôi bay về phía thợ săn. person job animal sport group work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy nghiền bột giấy. A papermaking machine for processing fibres by fibrillation in order to improve bonding strength Ví dụ : "The mill workers adjusted the beaters to ensure the paper pulp was properly processed for maximum strength. " Các công nhân nhà máy điều chỉnh máy nghiền bột giấy để đảm bảo bột giấy được xử lý đúng cách, đạt độ bền tối đa. machine technical industry material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cà tàng, xe cũ nát. An automobile in poor operating condition. Ví dụ : "My dad only buys beaters because he says they're cheap and he doesn't care if they get scratched. " Ba tôi chỉ mua xe cà tàng thôi vì ba bảo chúng rẻ, với lại ba không quan tâm nếu chúng bị trầy xước. vehicle condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoi, bàn đạp thoi. A weaving tool designed to push the weft yarn securely into place. It contains the comb-like insert reed and is sometimes a part of the loom. Ví dụ : "The weaver used the beaters to pack the colorful weft yarn tightly, creating a dense and beautiful pattern in the rug. " Người thợ dệt dùng bàn đạp thoi để nén chặt sợi ngang nhiều màu sắc, tạo nên một họa tiết dày dặn và đẹp mắt trên tấm thảm. utensil machine item work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A harp seal pup after its first moult and before its second moult. Ví dụ : "Scientists studying harp seals observed that the beaters, distinguished by their silver-grey coats, were actively hunting fish along the ice floes. " Các nhà khoa học nghiên cứu hải cẩu harp quan sát thấy rằng những con hải cẩu non (sau lần thay lông đầu tiên và trước lần thay lông thứ hai), dễ nhận biết nhờ bộ lông màu xám bạc, đang tích cực săn bắt cá dọc theo các tảng băng trôi. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ba lỗ. A sleeveless undershirt. Ví dụ : "My son wore beaters under his school shirt to stay cool. " Con trai tôi mặc áo ba lỗ bên trong áo sơ mi đồng phục để cho mát. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc