Hình nền cho beaters
BeDict Logo

beaters

/ˈbiːtərz/

Định nghĩa

noun

Người đánh, vật đánh, dụng cụ đánh.

Ví dụ :

Cái máy đánh trứng điện nhanh chóng trộn đều bột bánh.
noun

Người đánh động vật đi săn, người lùa thú.

Ví dụ :

Những người lùa thú đi xuyên qua đám cỏ cao, gây tiếng ồn để dụ những con gà lôi bay về phía thợ săn.
noun

Máy nghiền bột giấy.

Ví dụ :

Các công nhân nhà máy điều chỉnh máy nghiền bột giấy để đảm bảo bột giấy được xử lý đúng cách, đạt độ bền tối đa.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt dùng bàn đạp thoi để nén chặt sợi ngang nhiều màu sắc, tạo nên một họa tiết dày dặn và đẹp mắt trên tấm thảm.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu hải cẩu harp quan sát thấy rằng những con hải cẩu non (sau lần thay lông đầu tiên và trước lần thay lông thứ hai), dễ nhận biết nhờ bộ lông màu xám bạc, đang tích cực săn bắt cá dọc theo các tảng băng trôi.