Hình nền cho babbler
BeDict Logo

babbler

[ˈbæb(ə)lə(ɹ)]

Định nghĩa

noun

Kẻ ba hoa, người lắm lời.

Ví dụ :

Tôi không nghe được thầy giáo giảng bài vì có một kẻ ba hoa ở cuối lớp cứ nói oang oang.
noun

Chim biết hót.

Any of several passerine birds, of the families Timaliidae (found in Asia, Africa) and Pomatostomidae (found in Australia).

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở Úc, chúng tôi đã thấy một con chim biết hót lông mày trắng thoăn thoắt bay qua những cây bạch đàn.
noun

Kẻ huyên thuyên, chó sủa dai.

Ví dụ :

Đàn chó săn chậm lại vì con chó beagle non, vốn là một kẻ sủa dai khét tiếng, cứ sủa inh ỏi mỗi khi thấy dấu chân thỏ, khiến việc lần theo mùi thật trở nên khó khăn.