verb🔗ShareTấn công chớp nhoáng, oanh tạc. To attack quickly or suddenly, as by an air raid or similar action."The soccer team blitzed their opponents with a flurry of goals in the first ten minutes. "đội bóng đá đã tấn công chớp nhoáng đối thủ của họ bằng một loạt bàn thắng dồn dập trong mười phút đầu trận.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTấn công bất ngờ, càn quét. To perform a blitz."The Washington High defense almost always blitzes on third down."Hàng phòng ngự trường Washington High gần như lúc nào cũng tấn công bất ngờ vào lần xuống bóng thứ ba.actionsportmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXay nhuyễn, nghiền nát bằng máy xay. To purée or chop (food products) using a food processor or blender."To make nut roast, you have to blitz the nuts in the food processor before adding the parsley and breadcrumbs."Để làm món thịt chay từ các loại hạt, bạn phải xay nhuyễn các loại hạt trong máy xay thực phẩm trước khi thêm rau mùi tây và vụn bánh mì.foodutensilmachineactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cấp tốc, làm một mạch. To do something quickly or in one session."She blitzed through her homework so she could go out with her friends. "Cô ấy làm bài tập về nhà một mạch để có thể đi chơi với bạn bè.actionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSay, phê, xỉn. Drunk, wasted."After the party, he was completely blitzed and couldn't even find his way home. "Sau bữa tiệc, anh ấy say bí tỉ và thậm chí không tìm được đường về nhà.drinksensationentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc