adjective🔗ShareMọt sách, thích đọc sách, chăm học. Fond of reading or studying, especially said of someone lacking social skills as a result."Sarah was a bookish girl, spending most of her free time reading in the library instead of playing with the other children. "Sarah là một cô bé mọt sách, dành phần lớn thời gian rảnh rỗi đọc sách ở thư viện thay vì chơi với những đứa trẻ khác.characterpersonattitudeeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMọt sách, có tính sách vở. Characterized by a method of expression generally found in books."Even in casual conversation, Professor Lee had a distinctly bookish way of speaking, using complex vocabulary and complete sentences like he was reading from a textbook. "Ngay cả trong những cuộc trò chuyện bình thường, giáo sư Lee cũng có cách nói chuyện rất sách vở, sử dụng từ vựng phức tạp và những câu cú hoàn chỉnh như thể ông đang đọc từ sách giáo khoa vậy.characterlanguageliteraturewritingeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc