BeDict Logo

bookish

/ˈbʊk.ɪʃ/
Hình ảnh minh họa cho bookish: Mọt sách, thích đọc sách, chăm học.
adjective

Mọt sách, thích đọc sách, chăm học.

Sarah là một cô bé mọt sách, dành phần lớn thời gian rảnh rỗi đọc sách ở thư viện thay vì chơi với những đứa trẻ khác.

Hình ảnh minh họa cho bookish: Mọt sách, có tính sách vở.
adjective

Mọt sách, có tính sách vở.

Ngay cả trong những cuộc trò chuyện bình thường, giáo sư Lee cũng có cách nói chuyện rất sách vở, sử dụng từ vựng phức tạp và những câu cú hoàn chỉnh như thể ông đang đọc từ sách giáo khoa vậy.