noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò than, lò sưởi. An upright standing or hanging metal bowl used for holding burning coal for a source of light or heat. Ví dụ : "During the outdoor winter party, guests gathered around the brazier to keep warm. " Trong bữa tiệc mùa đông ngoài trời, khách khứa tụ tập quanh lò than để giữ ấm. architecture utensil material item thing fuel energy device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm đồ đồng. A worker in brass. Ví dụ : "The brazier carefully polished the brass doorknob in the school office. " Người thợ làm đồ đồng cẩn thận đánh bóng cái nắm đấm cửa bằng đồng thau trong văn phòng trường. person job material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc