Hình nền cho brazier
BeDict Logo

brazier

/ˈbɹeɪ.zjə(ɹ)/ /ˈbɹeɪ.ʒɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bữa tiệc mùa đông ngoài trời, khách khứa tụ tập quanh than để giữ ấm.