verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây bằng gạch, lát gạch. To build with bricks. Ví dụ : "The construction crew is bricking the new school building. " Đội xây dựng đang xây gạch cho tòa nhà trường học mới. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc thành gạch, xây bằng gạch. To make into bricks. Ví dụ : "The workers are bricking the courtyard to create a durable and attractive patio. " Các công nhân đang lát sân bằng gạch để tạo ra một khoảng sân bền và đẹp. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném gạch, chọi gạch. To hit someone or something with a brick. Ví dụ : "Someone was bricking the abandoned building's windows. " Có người đang ném gạch vào cửa sổ của tòa nhà bỏ hoang. action weapon police war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành cục gạch, phá hỏng hoàn toàn. To make an electronic device nonfunctional and usually beyond repair, essentially making it no more useful than a brick. Ví dụ : "My VCR was bricked during the lightning storm." Cái đầu VCR của tôi bị sét đánh hỏng hoàn toàn, giờ chẳng khác gì cục gạch. electronics computing technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném gạch, hành động ném gạch. The act of pelting with bricks. Ví dụ : "During the protest, the police reported incidents of bricking targeting their vehicles. " Trong cuộc biểu tình, cảnh sát đã báo cáo về các vụ ném gạch nhắm vào xe của họ. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc