noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền hai cột buồm. A two-masted vessel, square-rigged on both foremast and mainmast Ví dụ : "From the shore, we could see the brig sailing towards the harbor, its square sails billowing in the wind. " Từ bờ biển, chúng tôi có thể thấy chiếc thuyền hai cột buồm đang tiến về phía bến cảng, những cánh buồm vuông căng phồng trong gió. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngục, nhà giam (trên tàu), trại giam. A jail or guardhouse, especially in a naval military prison or jail on a ship, navy base, or (in fiction) spacecraft. Ví dụ : "After getting into a fight with a fellow sailor, he was sentenced to a week in the brig. " Sau khi đánh nhau với một thủy thủ khác, anh ta bị kết án một tuần trong nhà giam trên tàu. military nautical police building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu. Bridge. Ví dụ : "The architect's blueprints showed a delicate brig connecting the two wings of the building. " Bản thiết kế của kiến trúc sư cho thấy một cây cầu thanh nhã nối liền hai cánh của tòa nhà. nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn tướng. Brigadier. Ví dụ : "The brigadier gave the order to advance. " Chuẩn tướng ra lệnh tiến quân. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc