Hình nền cho brooked
BeDict Logo

brooked

/brʊkt/

Định nghĩa

verb

Dùng, tận dụng, hưởng.

Ví dụ :

Quán cà phê nhỏ đó đã tận hưởng một lượng khách hàng ổn định suốt buổi sáng, và hưởng lợi từ doanh thu mà họ mang lại.