verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Túm, bó, gom lại. To gather into a bunch. Ví dụ : "She bunched the flowers together before putting them in the vase. " Cô ấy túm những bông hoa lại thành một bó trước khi cắm chúng vào bình. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụm lại, túm lại, xếp nếp. To gather fabric into folds. Ví dụ : "She bunched the curtain fabric to let more sunlight into the room. " Cô ấy túm gọn vải rèm lại để ánh nắng chiếu vào phòng nhiều hơn. material style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụm lại, bó lại. To form a bunch. Ví dụ : "She bunched the flowers together before putting them in the vase. " Cô ấy chụm những bông hoa lại với nhau trước khi cắm chúng vào bình. group action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Túm, vo, xếp nếp. To be gathered together in folds Ví dụ : "The curtains were bunched at the side of the window to let in more sunlight. " Rèm cửa được túm lại ở một bên cửa sổ để ánh nắng chiếu vào nhiều hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Túm, dồn, chồng chất. To protrude or swell Ví dụ : "The bread dough bunched over the edge of the bowl as it rose. " Khi nở, bột bánh mì túm lại và tràn ra khỏi thành tô. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc