Hình nền cho cabled
BeDict Logo

cabled

/ˈkeɪbəld/ /ˈkeɪbld/

Định nghĩa

verb

Lắp cáp, nối cáp.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã lắp cáp để lớp học mới có thể truy cập internet.
verb

Đính dây cáp, trang trí bằng dây cáp.

Ví dụ :

"The knitter cabled the sweater with a beautiful Celtic pattern. "
Người đan đã trang trí chiếc áo len bằng những đường dây cáp tạo thành một họa tiết Celtic tuyệt đẹp.