verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp cáp, nối cáp. To provide with cable(s) Ví dụ : "The technician cabled the new classroom with internet access. " Kỹ thuật viên đã lắp cáp để lớp học mới có thể truy cập internet. technology communication electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, trói, buộc. To fasten (as if) with cable(s) Ví dụ : "The construction workers cabled the scaffolding to the building to prevent it from swaying in the wind. " Các công nhân xây dựng đã dùng dây cáp cột giàn giáo vào tòa nhà để tránh nó bị lắc lư khi có gió. technology nautical communication technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện dây cáp, tạo thành cáp. To wrap wires to form a cable Ví dụ : "The electrician carefully cabled the wires together to create a strong and safe connection for the new lights. " Người thợ điện cẩn thận bện các dây điện lại với nhau thành một bó cáp, tạo ra một kết nối chắc chắn và an toàn cho hệ thống đèn mới. technology communication electric technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, gửi điện. To send a telegram by cable Ví dụ : "The embassy cabled Washington D.C. with urgent news about the political situation. " Đại sứ quán đã điện báo tin khẩn cấp về tình hình chính trị cho Washington D.C. communication technology media internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, gửi điện. To communicate by cable Ví dụ : "The reporter cabled the breaking news story to her editor overseas. " Nữ phóng viên đã điện báo tin nóng hổi này cho biên tập viên của cô ấy ở nước ngoài. communication technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính dây cáp, trang trí bằng dây cáp. To ornament with cabling. Ví dụ : "The knitter cabled the sweater with a beautiful Celtic pattern. " Người đan đã trang trí chiếc áo len bằng những đường dây cáp tạo thành một họa tiết Celtic tuyệt đẹp. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan kiểu dây cáp. To create cable stitches. Ví dụ : "She cabled a beautiful Celtic knot pattern into the front of the sweater. " Cô ấy đan kiểu dây cáp hình nút thắt Celtic rất đẹp ở mặt trước áo len. style wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc