verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dây, Lắp cáp. To provide with cable(s) Ví dụ : "The electrician is cabling the new office building this week. " Tuần này, thợ điện đang đi dây cáp cho tòa nhà văn phòng mới. technology utility communication electric building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dây cáp, lắp cáp. To fasten (as if) with cable(s) Ví dụ : "The technician was cabling the new server rack to ensure all the connections were secure. " Kỹ thuật viên đang đi dây cáp cho tủ máy chủ mới để đảm bảo tất cả các kết nối đều chắc chắn. technical utility building technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó dây, lắp cáp. To wrap wires to form a cable Ví dụ : "The electrician is cabling the wires together to create a strong, insulated cable. " Người thợ điện đang bó các dây điện lại với nhau để tạo thành một sợi cáp chắc chắn và được cách điện. technology electronics electric technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, Gửi điện. To send a telegram by cable Ví dụ : "During World War II, people were cabling important news to loved ones overseas. " Trong thế chiến thứ hai, người ta thường điện báo những tin tức quan trọng cho người thân ở nước ngoài. technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện báo, truyền bằng cáp. To communicate by cable Ví dụ : "During the war, governments were cabling each other urgent messages to coordinate efforts. " Trong chiến tranh, các chính phủ điện báo cho nhau những thông điệp khẩn cấp để phối hợp các nỗ lực. communication technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí bằng dây cáp, Viền bằng dây cáp. To ornament with cabling. Ví dụ : "The artisan was cabling the wooden chair legs with intricate patterns. " Người thợ thủ công đang viền những chân ghế gỗ bằng dây cáp tạo thành các hoa văn phức tạp. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan dây cáp. To create cable stitches. Ví dụ : "She enjoys cabling intricate patterns into her knitted sweaters. " Cô ấy thích đan dây cáp thành những họa tiết phức tạp trên áo len đan của mình. style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cáp, hệ thống dây cáp. A collection of cables. Ví dụ : "We have to redo all this cabling for the network and this time remember which wire goes where." Chúng ta phải làm lại toàn bộ hệ thống dây cáp mạng này, và lần này nhớ cắm dây nào vào đâu nhé. technology electronics communication electric technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ trang trí hình dây cáp. The decoration of a fluted shaft of a column or of a pilaster with reeds, or rounded mouldings, which seem to be laid in the hollows of the fluting. Ví dụ : "The museum curator pointed out the intricate cabling on the ancient Greek column, noting how the rounded mouldings softened the sharp lines of the fluting. " Nhà quản lý bảo tàng chỉ vào phần gờ trang trí hình dây cáp tinh xảo trên cột Hy Lạp cổ đại, và lưu ý rằng các đường gờ tròn đã làm mềm đi những đường rãnh sắc nét của thân cột. architecture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc