Hình nền cho cabling
BeDict Logo

cabling

/ˈkeɪblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi dây, Lắp cáp.

Ví dụ :

Tuần này, thợ điện đang đi dây cáp cho tòa nhà văn phòng mới.
noun

Ví dụ :

Nhà quản lý bảo tàng chỉ vào phần gờ trang trí hình dây cáp tinh xảo trên cột Hy Lạp cổ đại, và lưu ý rằng các đường gờ tròn đã làm mềm đi những đường rãnh sắc nét của thân cột.