Hình nền cho caddis
BeDict Logo

caddis

/ˈkædɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận nhặt những con ấu trùng mao giáp từ dòng suối, hy vọng dùng chúng làm mồi câu cá.