Hình nền cho cannonballs
BeDict Logo

cannonballs

/ˈkænənˌbɔlz/ /ˈkænənˌbɑlz/

Định nghĩa

noun

Đạn pháo.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, các diễn viên đã bắn đạn pháo mô phỏng từ những khẩu thần công cổ.