noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, sự nghiêng. The position of a ship laid on one side. Ví dụ : "The old fishing boat listed dangerously, its careen making it look like it might capsize at any moment. " Chiếc thuyền đánh cá cũ nghiêng ngả một cách nguy hiểm, độ nghiêng của nó khiến trông như thể nó có thể lật úp bất cứ lúc nào. nautical sailing vehicle ocean position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng để sửa chữa, lật nghiêng tàu. To heave a ship down on one side so as to expose the other, in order to clean it of barnacles and weed, or to repair it below the water line. Ví dụ : "The ship's crew had to careen the vessel to remove the barnacles that were growing on the hull. " Để loại bỏ hà và rong rêu bám trên thân tàu, thủy thủ đoàn phải nghiêng tàu hết cỡ để sửa chữa phần dưới mạn tàu. nautical sailing technical vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, lật nghiêng. To tilt on one side. Ví dụ : "The shopping cart, overloaded with groceries, began to careen to the left as I turned the corner. " Chiếc xe đẩy hàng, chất đầy đồ ăn, bắt đầu nghiêng hẳn về bên trái khi tôi rẽ cua. nautical vehicle sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao đi, nghiêng ngả, chao đảo. To lurch or sway violently from side to side. Ví dụ : "The skateboarder careened around the corner, losing his balance and tumbling onto the pavement. " Người trượt ván lao đi chao đảo quanh góc phố, mất thăng bằng và ngã nhào xuống vỉa hè. nautical vehicle sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, lạng, chao đảo. To tilt or lean while in motion. Ví dụ : "The shopping cart, with a wobbly wheel, started to careen to the left as I pushed it down the aisle. " Chiếc xe đẩy hàng, vì bánh xe bị lệch, bắt đầu lạng sang trái khi tôi đẩy nó xuống lối đi. action vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao đi, Chồm tới. (chiefly US) To career, to move rapidly straight ahead, to rush carelessly. Ví dụ : "The shopping cart, released on the hill, began to careen down the parking lot towards the street. " Chiếc xe đẩy hàng, bị thả trên đồi, bắt đầu lao đi xuống bãi đỗ xe về phía đường phố. action vehicle nautical way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, lạng, điên cuồng. (chiefly US) To move swiftly and in an uncontrolled way. Ví dụ : "The shopping cart, released on the hill, began to careen wildly down the parking lot. " Chiếc xe đẩy hàng bị tuột dốc trên đồi bắt đầu lao điên cuồng xuống bãi đỗ xe. action vehicle traffic nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc