

cardio
Định nghĩa
adjective
Thuộc tim mạch, liên quan đến tim mạch.
Ví dụ :
Từ liên quan
cardiovascular adjective
/ˌkɑːrdioʊˈvæskjələr/ /ˌkɑːrdioʊˈvæskjəlɚ/
Thuộc tim mạch, tim mạch.
Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng để duy trì sức khỏe tim mạch tốt.
circulatory noun
/ˈsɜːrkjələtɔːri/ /ˈsɜːrkjələtri/
Bình tuần hoàn.
Hệ thống bình tuần hoàn của các ống thông hơi sưởi ấm trong lớp học được thiết kế kém; một bên thì quá nóng, trong khi bên kia vẫn lạnh lẽo, dẫn đến việc phân bố nhiệt không đều.