Hình nền cho chaffed
BeDict Logo

chaffed

/tʃæft/ /ʃæft/

Định nghĩa

verb

Chọc ghẹo, trêu chọc, giễu cợt.

Ví dụ :

Anh trai tôi cứ hay chọc ghẹo giọng hát dở tệ của tôi, nhưng tôi biết anh ấy chỉ trêu thôi chứ không có ý gì xấu cả.