Hình nền cho bantering
BeDict Logo

bantering

/ˈbæntərɪŋ/ /ˈbænɾərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trêu chọc, nói đùa, tếu táo.

Ví dụ :

Anh chị em trêu chọc nhau một cách vui vẻ về việc ai phải rửa bát sau bữa tối.