verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, nói đùa, tếu táo. To engage in banter or playful conversation. Ví dụ : "The siblings were bantering playfully about who had to do the dishes after dinner. " Anh chị em trêu chọc nhau một cách vui vẻ về việc ai phải rửa bát sau bữa tối. communication language entertainment action human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, đùa cợt. To play or do something amusing. Ví dụ : "The siblings were bantering playfully about who had to do the dishes after dinner. " Anh chị em đang trêu chọc nhau một cách vui vẻ về việc ai phải rửa bát sau bữa tối. entertainment communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc ghẹo, cà khịa. To tease (someone) mildly. Ví dụ : "The siblings were bantering about who had to do the dishes, teasing each other playfully without getting angry. " Anh chị em đang cà khịa nhau xem ai phải rửa bát, trêu chọc nhau một cách vui vẻ mà không hề giận dỗi. communication language entertainment human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc, chế giễu. To joke about; to ridicule (a trait, habit, etc.). Ví dụ : "The siblings were bantering each other about their messy rooms. " Anh chị em nhà đó cứ trêu chọc nhau về phòng ốc bừa bộn của mình. communication language entertainment human attitude action character word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, trêu chọc, chơi xỏ. To delude or trick; to play a prank upon. Ví dụ : "The older kids were bantering the younger ones by telling them the cafeteria only served broccoli on Fridays. " Mấy đứa lớn trêu chọc mấy đứa nhỏ bằng cách bảo rằng nhà ăn chỉ phục vụ bông cải xanh vào thứ Sáu thôi. entertainment action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách đấu, kèo. (Southern and Western) To challenge to a match. Ví dụ : ""After some friendly ribbing about whose barbecue ribs were better, John was bantering Mark into a cook-off next Saturday." " Sau một hồi trêu chọc nhau xem sườn nướng của ai ngon hơn, John đã kèo Mark thi nấu ăn vào thứ bảy tới. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, chọc ghẹo. Teasing Ví dụ : "The siblings' bantering filled the car ride, making the journey feel shorter and more enjoyable. " Những lời trêu chọc của anh chị em làm cho chuyến đi xe trở nên vui vẻ và ngắn hơn. communication language entertainment human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, sự đùa cợt. Joking; jesting Ví dụ : "The siblings' bantering filled the car ride, making the long trip pass quickly. " Sự trêu chọc, đùa cợt của hai anh em đã làm rộn rã cả chuyến đi, khiến cho quãng đường dài trôi qua thật nhanh. language communication entertainment word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay trêu chọc, thích đùa. That teases Ví dụ : "The teacher's bantering remarks about the students' weekend adventures kept the classroom lively. " Những lời nhận xét hay trêu chọc về những chuyến phiêu lưu cuối tuần của học sinh từ giáo viên đã giữ cho lớp học luôn sôi động. communication language entertainment style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc