verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Miêu tả, khắc họa, bêu riếu. To depict someone or something a particular way (often negative). Ví dụ : "The news report was characterising the politician as dishonest and untrustworthy, focusing on past scandals. " Bản tin thời sự đang bêu riếu vị chính trị gia đó là người không trung thực và không đáng tin cậy, tập trung vào những vụ bê bối trong quá khứ. character language writing word negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biểu, đặc trưng, biểu thị. To be typical of. Ví dụ : "The noisy playground, filled with children running and shouting, is characterising recess time at elementary school. " Sân chơi ồn ào, đầy trẻ con chạy nhảy và la hét, là hình ảnh tiêu biểu cho giờ ra chơi ở trường tiểu học. quality type nature aspect tendency style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc trưng hóa, mô tả đặc điểm. To determine the characteristics of. Ví dụ : "Scientists are characterising the new virus to understand how it spreads. " Các nhà khoa học đang xác định đặc điểm của loại vi-rút mới để hiểu cách nó lây lan. character style quality aspect type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc