Hình nền cho characterising
BeDict Logo

characterising

/ˈkærəktəraɪzɪŋ/ /ˈkærəktəˌraɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Miêu tả, khắc họa, bêu riếu.

Ví dụ :

Bản tin thời sự đang bêu riếu vị chính trị gia đó là người không trung thực và không đáng tin cậy, tập trung vào những vụ bê bối trong quá khứ.