Hình nền cho charette
BeDict Logo

charette

/ʃəˈrɛt/ /ʃæˈrɛt/

Định nghĩa

noun

Xe ngựa.

Ví dụ :

"The Roman emperor rode victoriously through the city in his gilded charette. "
Hoàng đế La Mã cưỡi xe ngựa mạ vàng diễu hành chiến thắng qua thành phố.
noun

Thời gian làm việc nước rút, thời gian chạy nước rút.

Ví dụ :

Các sinh viên kiến trúc đã thức trắng đêm trong một khoảng thời gian chạy nước rút để hoàn thành dự án thiết kế trước buổi thuyết trình sáng mai.