verb🔗ShareMạ vàng, dát vàng. To cover with a thin layer of gold; to cover with gold leaf."The artist gilded the picture frame with gold leaf to make it look more elegant. "Để làm cho nó trông sang trọng hơn, người nghệ sĩ đã dát vàng lên khung tranh.materialappearanceartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMạ vàng, dát vàng, trang hoàng. To adorn."She gilded the picture frame with gold paint to make it look more elegant. "Cô ấy dùng sơn nhũ vàng để trang hoàng khung ảnh, khiến nó trông sang trọng hơn.appearanceartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMạ vàng, dát vàng. To decorate with a golden surface appearance."The artist gilded the picture frame with gold leaf to make it look more elegant. "Người nghệ sĩ dát vàng lá lên khung tranh để nó trông sang trọng hơn.appearanceartmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMạ vàng, tô điểm. To give a bright or pleasing aspect to."The setting sun gilded the clouds with a warm, golden light, making the evening feel peaceful. "Ánh hoàng hôn mạ vàng những đám mây bằng một thứ ánh sáng ấm áp, rực rỡ, khiến buổi tối trở nên thanh bình.appearanceaspectChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho say xỉn, làm cho chuếnh choáng. To make appear drunk."The strong sun gilded me with heat, making me feel lightheaded. "Ánh nắng gay gắt làm tôi chuếnh choáng vì nóng, khiến tôi cảm thấy lâng lâng.appearancemindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMạ vàng, dát vàng, có màu vàng. Having the color or quality of gold."The picture frame was gilded, adding a touch of elegance to the living room. "Khung ảnh được mạ vàng, làm tăng thêm vẻ sang trọng cho phòng khách.appearancequalitycolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMạ vàng, dát vàng. Made of gold or covered by a thin layer of gold."The museum displayed a gilded statue of a famous historical figure. "Viện bảo tàng trưng bày một bức tượng mạ vàng của một nhân vật lịch sử nổi tiếng.materialappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMạ vàng, tô vẽ, hào nhoáng giả tạo. Having a falsely pleasant appearance; sugarcoated."The company's gilded promises of quick promotions didn't mention the long hours and low pay. "Những lời hứa hào nhoáng giả tạo về việc thăng chức nhanh chóng của công ty đã không hề đề cập đến việc làm nhiều giờ và lương thấp.appearancecharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc