Hình nền cho chivvied
BeDict Logo

chivvied

/ˈtʃɪvid/ /ˈʃɪvid/

Định nghĩa

verb

Hối thúc, thúc giục, giục giã.

Ví dụ :

Cô giáo giục giã học sinh làm nhanh bài tập về nhà trước khi ra chơi.