noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thúc đẩy, sự khuyến khích. Something that encourages one to act; a goad, a spur. Ví dụ : "The upcoming deadline was the chivvy Maya needed to finally finish her report. " Thời hạn sắp tới là động lực Maya cần để cuối cùng hoàn thành báo cáo của mình. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giục giã, thúc ép, hối thúc. To coerce or hurry along, as by persistent request. Ví dụ : "My mom had to chivvy me to finish my homework so I wouldn't be late for dinner. " Mẹ tôi phải giục giã tôi làm xong bài tập về nhà để tôi không bị trễ giờ ăn tối. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu khích To subject to harassment or verbal abuse. Ví dụ : "The older kids would chivvy the younger ones, teasing them and calling them names until they cried. " Đám trẻ lớn thường xuyên quấy rầy, trêu chọc và nhiếc móc đám trẻ nhỏ đến phát khóc. action communication attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn đến, áp sát, xấn tới. To sneak up on or rapidly approach. Ví dụ : "The dog chivvied the squirrel, running quickly towards it. " Con chó lẻn đến chỗ con sóc, chạy nhanh xấn tới. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượt đuổi, săn đuổi. To pursue as in a hunt. Ví dụ : "to chivvy the fox" Rượt đuổi con cáo. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc